sea-horse
US/ˈsi.ˈhɔrs/
giọng máy của trình duyệt
sea-horse nghĩa là con moóc, cá ngựa, hải mã.
Nghĩa của sea-horse
Danh từ
- Động vật học Con moóc.
- Động vật học Cá ngựa.
- Thần thoại,thần học Quỷ đầu ngựa đuôi cá.
Dạng từ của sea-horse
| Số nhiều | sea horses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sea-horse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sea-horse nghĩa là gì?
sea-horse (danh từ) nghĩa là con moóc, cá ngựa, hải mã.
sea-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sea-horse: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈhɔrs/.