TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-horse

US/ˈsi.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

sea-horse nghĩa là con moóc, cá ngựa, hải mã.

Nghĩa của sea-horse

Danh từ

  1. Động vật học Con moóc.
  2. Động vật học Cá ngựa.
  3. Thần thoại,thần học Quỷ đầu ngựa đuôi cá.

Dạng từ của sea-horse

Số nhiềusea horses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sea-horse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sea-horse nghĩa là gì?

sea-horse (danh từ) nghĩa là con moóc, cá ngựa, hải mã.

sea-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-horse: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.