hippocratic
US/ˌhɪ.pə.ˈkræ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
hippocratic nghĩa là Thuộc Hippôcrat hoặc theo trường phái y của ông ta.
Nghĩa của hippocratic
Tính từ
- Thuộc Hippôcrat hoặc theo trường phái y của ông ta.
Câu ví dụ với hippocratic
- The doctor broke the Hippocratic Oath. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hippocratic nghĩa là gì?
hippocratic (tính từ) nghĩa là Thuộc Hippôcrat hoặc theo trường phái y của ông ta.
hippocratic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippocratic: giọng Mỹ (US) /ˌhɪ.pə.ˈkræ.tɪk/.