TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hippodrome

UK/ˈhɪpəˌdɹəʊm/ US/ˈhɪpəˌdɹəʊm/ giọng máy của trình duyệt

hippodrome nghĩa là trường đua ngựa, trường đua xe ngựa.

Nghĩa của hippodrome

Danh từ

  1. Trường đua ngựa.
  2. Trường đua xe ngựa (cổ Hy lạp, La mã).
  3. Hippodrome Nhà hát ca múa nhạc.

Dạng từ của hippodrome

Số nhiềuhippodromes
Ngôi thứ ba số íthippodromes
Hiện tại phân từ (-ing)hippodroming
Quá khứ phân từhippodromed
Quá khứhippodromed

Câu hỏi thường gặp

hippodrome nghĩa là gì?

hippodrome (danh từ) nghĩa là trường đua ngựa, trường đua xe ngựa.

hippodrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hippodrome: giọng Anh (UK) /ˈhɪpəˌdɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪpəˌdɹəʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.