TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

his eyes twinkled with amusement

giọng máy của trình duyệt

his eyes twinkled with amusement nghĩa là lướt đi.

Nghĩa của his eyes twinkled with amusement

Cụm từ

  1. Mắt anh ta long lanh vui thích.
  2. Lướt đi.
    • the dancer's feet twinkledchân người múa lướt đi

Câu hỏi thường gặp

his eyes twinkled with amusement nghĩa là gì?

his eyes twinkled with amusement (cụm từ) nghĩa là lướt đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.