TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

his hand is out

giọng máy của trình duyệt

his hand is out nghĩa là Anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập.

Nghĩa của his hand is out

Cụm từ

  1. Anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập.

Câu hỏi thường gặp

his hand is out nghĩa là gì?

his hand is out (cụm từ) nghĩa là Anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.