TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

His Honour

giọng máy của trình duyệt

His Honour nghĩa là thưa ngài, thưa tướng công, quân át chủ, quân k chủ.

Nghĩa của His Honour

Cụm từ

  1. Thưa ngài, thưa tướng công.
  2. (Đánh bài) Quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ.
  3. (Thương nghiệp) Sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...).

Câu hỏi thường gặp

His Honour nghĩa là gì?

His Honour (cụm từ) nghĩa là thưa ngài, thưa tướng công, quân át chủ, quân k chủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.