hispidity
giọng máy của trình duyệt
hispidity nghĩa là Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.
Nghĩa của hispidity
Danh từ
- Sinh vật học Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.
Dạng từ của hispidity
| Số nhiều | hispidities |
Câu hỏi thường gặp
hispidity nghĩa là gì?
hispidity (danh từ) nghĩa là Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.