TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiss

UK/hɪs/ US/hɪs/ giọng máy của trình duyệt

hiss nghĩa là tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng nói rít lên, huýt gió.

Nghĩa của hiss

Danh từ

  1. Tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì.
  2. Tiếng nói rít lên.

Nội động từ

  1. Huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai).

Ngoại động từ

  1. Huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt.
    • to be hissed off the stagebị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
  2. Nói rít lên (vì giận dữ...).

Dạng từ của hiss

Số nhiềuhisses
Ngôi thứ ba số íthisses
Hiện tại phân từ (-ing)hissing
Quá khứ phân từhissed
Quá khứhissed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiss

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hiss nghĩa là gì?

hiss (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng nói rít lên, huýt gió.

hiss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiss: giọng Anh (UK) /hɪs/, giọng Mỹ (US) /hɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.