hiss
UK/hɪs/
US/hɪs/
giọng máy của trình duyệt
hiss nghĩa là tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng nói rít lên, huýt gió.
Nghĩa của hiss
Danh từ
- Tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì.
- Tiếng nói rít lên.
Nội động từ
- Huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai).
Ngoại động từ
- Huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt.
- to be hissed off the stagebị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
- Nói rít lên (vì giận dữ...).
Dạng từ của hiss
| Số nhiều | hisses |
| Ngôi thứ ba số ít | hisses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hissing |
| Quá khứ phân từ | hissed |
| Quá khứ | hissed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiss
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hiss nghĩa là gì?
hiss (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng nói rít lên, huýt gió.
hiss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiss: giọng Anh (UK) /hɪs/, giọng Mỹ (US) /hɪs/.