TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

historical model

US/ ˈmɑː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

historical model nghĩa là Các mô hình lịch sử.

Nghĩa của historical model

Danh từ

  1. Kinh tế học Các mô hình lịch sử.

Câu hỏi thường gặp

historical model nghĩa là gì?

historical model (danh từ) nghĩa là Các mô hình lịch sử.

historical model phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của historical model: giọng Mỹ (US) / ˈmɑː.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.