TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

historical linguistics

UK/hɪˈstɒ.ɹɪ.kəl lɪŋˈɡwɪ.stɪks/ US/hɪˈstɒ.ɹɪ.kəl lɪŋˈɡwɪ.stɪks/ giọng máy của trình duyệt

historical linguistics nghĩa là ngôn ngữ học lịch sử, ngôn ngữ học lịch đại.

Nghĩa của historical linguistics

Danh từ

  1. linguistics Ngôn ngữ học lịch sử

Câu hỏi thường gặp

historical linguistics nghĩa là gì?

historical linguistics (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ học lịch sử, ngôn ngữ học lịch đại.

historical linguistics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của historical linguistics: giọng Anh (UK) /hɪˈstɒ.ɹɪ.kəl lɪŋˈɡwɪ.stɪks/, giọng Mỹ (US) /hɪˈstɒ.ɹɪ.kəl lɪŋˈɡwɪ.stɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.