TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hit the trail

giọng máy của trình duyệt

hit the trail nghĩa là ra đi, lên đường, đi chơi, đi du lịch.

Nghĩa của hit the trail

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ra đi, lên đường.
  2. Đi chơi, đi du lịch.

Dạng từ của hit the trail

Ngôi thứ ba số íthits the trail
Hiện tại phân từ (-ing)hitting the trail
Quá khứ phân từhit the trail
Quá khứhit the trail

Câu hỏi thường gặp

hit the trail nghĩa là gì?

hit the trail (cụm động từ) nghĩa là ra đi, lên đường, đi chơi, đi du lịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.