TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hitch

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪt͡ʃ/ US/hɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

hitch nghĩa là nút thòng lọng, nút dây, giật mình, kéo mạnh.

Nghĩa của hitch

Danh từ

  1. Cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ.
  2. Hàng hải Nút thòng lọng, nút dây.
  3. Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.
    • everything went off without a hitchmọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe.
  6. Quân sự (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân.

Ngoại động từ

  1. Giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên.
    • to hitch (up) one's trouserskéo quần lên
  2. Buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào.
    • to hitch a horse to a fencebuộc ngựa vào hàng rào
  3. Cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện).

Nội động từ

  1. Chạy giật lên.
  2. Bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi cà nhắc, đi tập tễnh.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau
  5. Ăn cánh với nhau.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ.

Dạng từ của hitch

Số nhiềuhitches
Ngôi thứ ba số íthitches
Hiện tại phân từ (-ing)hitching
Quá khứ phân từhitched
Quá khứhitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hitch

Đồng nghĩa

Họ từ của hitch

Câu hỏi thường gặp

hitch nghĩa là gì?

hitch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nút thòng lọng, nút dây, giật mình, kéo mạnh.

hitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hitch: giọng Anh (UK) /hɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /hɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.