hitch
Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪt͡ʃ/
US/hɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
hitch nghĩa là nút thòng lọng, nút dây, giật mình, kéo mạnh.
Nghĩa của hitch
Danh từ
- Cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ.
- Hàng hải Nút thòng lọng, nút dây.
- Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.
- everything went off without a hitchmọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe.
- Quân sự (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân.
Ngoại động từ
- Giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên.
- to hitch (up) one's trouserskéo quần lên
- Buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào.
- to hitch a horse to a fencebuộc ngựa vào hàng rào
- Cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện).
Nội động từ
- Chạy giật lên.
- Bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi cà nhắc, đi tập tễnh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau
- Ăn cánh với nhau.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ.
Dạng từ của hitch
| Số nhiều | hitches |
| Ngôi thứ ba số ít | hitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hitching |
| Quá khứ phân từ | hitched |
| Quá khứ | hitched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hitch
Đồng nghĩa
Họ từ của hitch
Câu hỏi thường gặp
hitch nghĩa là gì?
hitch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nút thòng lọng, nút dây, giật mình, kéo mạnh.
hitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hitch: giọng Anh (UK) /hɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /hɪt͡ʃ/.