TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hitchhike

UK/ˈhɪt͡ʃhaɪk/ US/ˈhɪt͡ʃhaɪk/ giọng máy của trình duyệt

hitchhike nghĩa là sự đi nhờ xe, đi nhờ xe, quá giang.

Nghĩa của hitchhike

Danh từ

  1. Sự đi nhờ xe, sự vẫy xe xin đi nhờ.

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi nhờ xe; vẫy xe xin đi nhờ.

Dạng từ của hitchhike

Ngôi thứ ba số íthitchhikes
Hiện tại phân từ (-ing)hitchhiking
Quá khứ phân từhitchhiked
Quá khứhitchhiked
Số nhiềuhitchhikes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hitchhike

Đồng nghĩa

Họ từ của hitchhike

Câu hỏi thường gặp

hitchhike nghĩa là gì?

hitchhike (danh từ, động từ) nghĩa là sự đi nhờ xe, đi nhờ xe, quá giang.

hitchhike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hitchhike: giọng Anh (UK) /ˈhɪt͡ʃhaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪt͡ʃhaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.