hitchhike
UK/ˈhɪt͡ʃhaɪk/
US/ˈhɪt͡ʃhaɪk/
giọng máy của trình duyệt
hitchhike nghĩa là sự đi nhờ xe, đi nhờ xe, quá giang.
Nghĩa của hitchhike
Danh từ
- Sự đi nhờ xe, sự vẫy xe xin đi nhờ.
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi nhờ xe; vẫy xe xin đi nhờ.
Dạng từ của hitchhike
| Ngôi thứ ba số ít | hitchhikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hitchhiking |
| Quá khứ phân từ | hitchhiked |
| Quá khứ | hitchhiked |
| Số nhiều | hitchhikes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hitchhike
Đồng nghĩa
Họ từ của hitchhike
Câu hỏi thường gặp
hitchhike nghĩa là gì?
hitchhike (danh từ, động từ) nghĩa là sự đi nhờ xe, đi nhờ xe, quá giang.
hitchhike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hitchhike: giọng Anh (UK) /ˈhɪt͡ʃhaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪt͡ʃhaɪk/.