TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hms

giọng máy của trình duyệt

hms nghĩa là Thuyền của Hải quân hoàng gia Anh (His Majesty's Ship).

Nghĩa của hms

Viết tắt

  1. Thuyền của Hải quân hoàng gia Anh (His Majesty's Ship).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hms

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hms nghĩa là gì?

hms (viết tắt) nghĩa là Thuyền của Hải quân hoàng gia Anh (His Majesty's Ship).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.