hoarding
UK/ˈhɔːdɪŋ/
US/ˈhɔːdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
hoarding nghĩa là sự trữ, sự tích trữ.
Nghĩa của hoarding
Danh từ
- Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.
- Hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa).
- Panô để quảng cáo.
Dạng từ của hoarding
| Số nhiều | hoardings |
Cụm từ, thành ngữ với hoarding
- hoarding company — Công ty nắm giữ.
Câu hỏi thường gặp
hoarding nghĩa là gì?
hoarding (danh từ) nghĩa là sự trữ, sự tích trữ.
hoarding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoarding: giọng Anh (UK) /ˈhɔːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔːdɪŋ/.