hoarder
UK/ˈhɔːdə/
US/ˈhɔɹdɚ/
giọng máy của trình duyệt
hoarder nghĩa là kẻ tích trữ.
Nghĩa của hoarder
Danh từ
- Kẻ tích trữ.
Dạng từ của hoarder
| Số nhiều | hoarders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoarder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hoarder nghĩa là gì?
hoarder (danh từ) nghĩa là kẻ tích trữ.
hoarder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoarder: giọng Anh (UK) /ˈhɔːdə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹdɚ/.