TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoarder

UK/ˈhɔːdə/ US/ˈhɔɹdɚ/ giọng máy của trình duyệt

hoarder nghĩa là kẻ tích trữ.

Nghĩa của hoarder

Danh từ

  1. Kẻ tích trữ.

Dạng từ của hoarder

Số nhiềuhoarders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoarder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoarder nghĩa là gì?

hoarder (danh từ) nghĩa là kẻ tích trữ.

hoarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoarder: giọng Anh (UK) /ˈhɔːdə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.