hoarse
UK/hɔːs/
giọng máy của trình duyệt
hoarse nghĩa là khàn khàn, khản, khàn.
Nghĩa của hoarse
Tính từ
- Khàn khàn, khản (giọng).
- to talk oneself hoarsenói đến khản cả tiếng
Dạng từ của hoarse
| So sánh hơn | hoarser |
| So sánh nhất | hoarsest |
| Ngôi thứ ba số ít | hoarses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoarsing |
| Quá khứ phân từ | hoarsed |
| Quá khứ | hoarsed |
Câu hỏi thường gặp
hoarse nghĩa là gì?
hoarse (tính từ) nghĩa là khàn khàn, khản, khàn.
hoarse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoarse: giọng Anh (UK) /hɔːs/.