TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoariness

US/ˈhɔr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

hoariness nghĩa là màu hoa râm, vẻ hoa râm, vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.

Nghĩa của hoariness

Danh từ

  1. Màu hoa râm, vẻ hoa râm.
  2. Vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.

Dạng từ của hoariness

Số nhiềuhoarinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoariness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoariness nghĩa là gì?

hoariness (danh từ) nghĩa là màu hoa râm, vẻ hoa râm, vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.

hoariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoariness: giọng Mỹ (US) /ˈhɔr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.