hoariness
US/ˈhɔr.i.nəs/
giọng máy của trình duyệt
hoariness nghĩa là màu hoa râm, vẻ hoa râm, vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.
Nghĩa của hoariness
Danh từ
- Màu hoa râm, vẻ hoa râm.
- Vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.
Dạng từ của hoariness
| Số nhiều | hoarinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoariness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hoariness nghĩa là gì?
hoariness (danh từ) nghĩa là màu hoa râm, vẻ hoa râm, vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.
hoariness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoariness: giọng Mỹ (US) /ˈhɔr.i.nəs/.