TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoarsen

US/ˈhɔr.sᵊn/ giọng máy của trình duyệt

hoarsen nghĩa là làm khản.

Nghĩa của hoarsen

Ngoại động từ

  1. Làm khản (giọng).

Dạng từ của hoarsen

Ngôi thứ ba số íthoarsens
Hiện tại phân từ (-ing)hoarsening
Quá khứ phân từhoarsened
Quá khứhoarsened

Câu hỏi thường gặp

hoarsen nghĩa là gì?

hoarsen (ngoại động từ) nghĩa là làm khản.

hoarsen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoarsen: giọng Mỹ (US) /ˈhɔr.sᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.