hoarsen
US/ˈhɔr.sᵊn/
giọng máy của trình duyệt
hoarsen nghĩa là làm khản.
Nghĩa của hoarsen
Ngoại động từ
- Làm khản (giọng).
Dạng từ của hoarsen
| Ngôi thứ ba số ít | hoarsens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoarsening |
| Quá khứ phân từ | hoarsened |
| Quá khứ | hoarsened |
Câu hỏi thường gặp
hoarsen nghĩa là gì?
hoarsen (ngoại động từ) nghĩa là làm khản.
hoarsen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoarsen: giọng Mỹ (US) /ˈhɔr.sᵊn/.