TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoarseness

UK/hɔːsnəs/ giọng máy của trình duyệt

hoarseness nghĩa là tình trạng khản giọng, giọng khàn khàn.

Nghĩa của hoarseness

Danh từ

  1. Tình trạng khản giọng.
  2. Giọng khàn khàn.

Dạng từ của hoarseness

Số nhiềuhoarsenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoarseness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoarseness nghĩa là gì?

hoarseness (danh từ) nghĩa là tình trạng khản giọng, giọng khàn khàn.

hoarseness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoarseness: giọng Anh (UK) /hɔːsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.