hoax
UK/həʊks/
US/hoʊks/
giọng máy của trình duyệt
hoax nghĩa là trò đánh lừa, trò chơi khăm, tin vịt báo chí, đánh lừa.
Nghĩa của hoax
Danh từ
- Trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
- Tin vịt báo chí.
Ngoại động từ
- Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ.
Dạng từ của hoax
| Ngôi thứ ba số ít | hoaxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoaxing |
| Quá khứ phân từ | hoaxed |
| Quá khứ | hoaxed |
| Số nhiều | hoaxes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoax
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hoax nghĩa là gì?
hoax (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trò đánh lừa, trò chơi khăm, tin vịt báo chí, đánh lừa.
hoax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoax: giọng Anh (UK) /həʊks/, giọng Mỹ (US) /hoʊks/.