TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoax

UK/həʊks/ US/hoʊks/ giọng máy của trình duyệt

hoax nghĩa là trò đánh lừa, trò chơi khăm, tin vịt báo chí, đánh lừa.

Nghĩa của hoax

Danh từ

  1. Trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
  2. Tin vịt báo chí.

Ngoại động từ

  1. Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ.

Dạng từ của hoax

Ngôi thứ ba số íthoaxes
Hiện tại phân từ (-ing)hoaxing
Quá khứ phân từhoaxed
Quá khứhoaxed
Số nhiềuhoaxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoax

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoax nghĩa là gì?

hoax (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trò đánh lừa, trò chơi khăm, tin vịt báo chí, đánh lừa.

hoax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoax: giọng Anh (UK) /həʊks/, giọng Mỹ (US) /hoʊks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.