TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoaxer

US/ˈhoʊk.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

hoaxer nghĩa là kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ.

Nghĩa của hoaxer

Danh từ

  1. Kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ.

Dạng từ của hoaxer

Số nhiềuhoaxers

Câu hỏi thường gặp

hoaxer nghĩa là gì?

hoaxer (danh từ) nghĩa là kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ.

hoaxer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoaxer: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊk.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.