TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hobby-horse

US/ˈhɑː.bi.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

hobby-horse nghĩa là ngựa gỗ, ngựa mây.

Nghĩa của hobby-horse

Danh từ

  1. Ngựa gỗ (cho trẻ con chơi hoặc ở vòng đu quay).
  2. Ngựa mây (bằng mây đan, trong những hội nhảy giả trang).
  3. Gây đầu ngựa (của trẻ con chơi).

Dạng từ của hobby-horse

Số nhiềuhobby horses
Ngôi thứ ba số íthobby horses
Hiện tại phân từ (-ing)hobby horsing
Quá khứ phân từhobby horsed
Quá khứhobby horsed

Câu hỏi thường gặp

hobby-horse nghĩa là gì?

hobby-horse (danh từ) nghĩa là ngựa gỗ, ngựa mây.

hobby-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hobby-horse: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.bi.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.