hobby-horse
US/ˈhɑː.bi.ˈhɔrs/
giọng máy của trình duyệt
hobby-horse nghĩa là ngựa gỗ, ngựa mây.
Nghĩa của hobby-horse
Danh từ
- Ngựa gỗ (cho trẻ con chơi hoặc ở vòng đu quay).
- Ngựa mây (bằng mây đan, trong những hội nhảy giả trang).
- Gây đầu ngựa (của trẻ con chơi).
Dạng từ của hobby-horse
| Số nhiều | hobby horses |
| Ngôi thứ ba số ít | hobby horses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hobby horsing |
| Quá khứ phân từ | hobby horsed |
| Quá khứ | hobby horsed |
Câu hỏi thường gặp
hobby-horse nghĩa là gì?
hobby-horse (danh từ) nghĩa là ngựa gỗ, ngựa mây.
hobby-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hobby-horse: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.bi.ˈhɔrs/.