hobnail
giọng máy của trình duyệt
hobnail nghĩa là Đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob).
Nghĩa của hobnail
Danh từ
- Đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob).
Dạng từ của hobnail
| Số nhiều | hobnails |
| Ngôi thứ ba số ít | hobnails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hobnailing |
| Quá khứ phân từ | hobnailed |
| Quá khứ | hobnailed |
Câu hỏi thường gặp
hobnail nghĩa là gì?
hobnail (danh từ) nghĩa là Đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob).