TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hobnob

UK/ˈhɒbnɒb/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɑbˌnɑb/ giọng máy của trình duyệt

hobnob nghĩa là chơi thân, đàn đúm, chén chú chén anh.

Nghĩa của hobnob

Nội động từ

  1. Chơi thân, đàn đúm (với ai).
  2. Chén chú chén anh (với ai).

Dạng từ của hobnob

Số nhiềuhobnobs
Ngôi thứ ba số íthobnobs
Hiện tại phân từ (-ing)hobnobbing
Quá khứ phân từhobnobbed
Quá khứhobnobbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hobnob

Đồng nghĩa

Họ từ của hobnob

Câu hỏi thường gặp

hobnob nghĩa là gì?

hobnob (nội động từ) nghĩa là chơi thân, đàn đúm, chén chú chén anh.

hobnob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hobnob: giọng Anh (UK) /ˈhɒbnɒb/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑbˌnɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.