TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hobo

UK/ˈhəʊ.bəʊ/ US/ˈhoʊ.boʊ/ giọng máy của trình duyệt

hobo nghĩa là thợ đi làm rong, ma cà bông, kẻ sống lang thang.

Nghĩa của hobo

Danh từ

  1. Thợ đi làm rong.
  2. Ma cà bông, kẻ sống lang thang.

Nội động từ

  1. Đi rong kiếm việc làm (thợ).
  2. Đi lang thang lêu lỏng.

Dạng từ của hobo

Số nhiềuhobos
Ngôi thứ ba số íthobos
Hiện tại phân từ (-ing)hoboing
Quá khứ phân từhoboed
Quá khứhoboed

Câu hỏi thường gặp

hobo nghĩa là gì?

hobo (danh từ, nội động từ) nghĩa là thợ đi làm rong, ma cà bông, kẻ sống lang thang.

hobo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hobo: giọng Anh (UK) /ˈhəʊ.bəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ.boʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.