TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoiden

giọng máy của trình duyệt

hoiden nghĩa là Cô gái hay nghịch nhộn.

Nghĩa của hoiden

Danh từ

  1. Cô gái hay nghịch nhộn.

Dạng từ của hoiden

Ngôi thứ ba số íthoidens
Hiện tại phân từ (-ing)hoidening
Quá khứ phân từhoidened
Quá khứhoidened

Câu hỏi thường gặp

hoiden nghĩa là gì?

hoiden (danh từ) nghĩa là Cô gái hay nghịch nhộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.