TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoik

UK/hɔɪk/ US/hɔɪk/ giọng máy của trình duyệt

hoik nghĩa là Cho (máy bay) bất chợt bay vọt ngược lên.

Nghĩa của hoik

Ngoại động từ

  1. Hàng không Cho (máy bay) bất chợt bay vọt ngược lên.

Nội động từ

  1. Hàng không Bất chợt bay vọt ngược lên.

Dạng từ của hoik

Số nhiềuhoiks
Ngôi thứ ba số íthoiks
Hiện tại phân từ (-ing)hoiking
Quá khứ phân từhoiked
Quá khứhoiked

Câu hỏi thường gặp

hoik nghĩa là gì?

hoik (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Cho (máy bay) bất chợt bay vọt ngược lên.

hoik phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoik: giọng Anh (UK) /hɔɪk/, giọng Mỹ (US) /hɔɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.