TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoidenish

giọng máy của trình duyệt

hoidenish nghĩa là nghịch nhộn.

Nghĩa của hoidenish

Tính từ

  1. Nghịch nhộn (con gái).
  2. Như cô gái hay nghịch nhộn.

Câu hỏi thường gặp

hoidenish nghĩa là gì?

hoidenish (tính từ) nghĩa là nghịch nhộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.