hoise
UK/hɔɪz/
US/hɔɪz/
giọng máy của trình duyệt
hoise nghĩa là kéo, nâng lên.
Nghĩa của hoise
Ngoại động từ
- Phương ngữ Kéo (cờ); nâng lên.
- To hoise the flag &.
- ÒK³á.
- It will not be easy to hoise the price of better whiskieskhông dễ gì nâng giá úytki ngon lên
Dạng từ của hoise
| Ngôi thứ ba số ít | hoises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoising |
| Quá khứ phân từ | hoised |
| Quá khứ | hoised |
Câu hỏi thường gặp
hoise nghĩa là gì?
hoise (ngoại động từ) nghĩa là kéo, nâng lên.
hoise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoise: giọng Anh (UK) /hɔɪz/, giọng Mỹ (US) /hɔɪz/.