TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoise

UK/hɔɪz/ US/hɔɪz/ giọng máy của trình duyệt

hoise nghĩa là kéo, nâng lên.

Nghĩa của hoise

Ngoại động từ

  1. Phương ngữ Kéo (cờ); nâng lên.
  2. To hoise the flag &.
  3. ÒK³á.
    • It will not be easy to hoise the price of better whiskieskhông dễ gì nâng giá úytki ngon lên

Dạng từ của hoise

Ngôi thứ ba số íthoises
Hiện tại phân từ (-ing)hoising
Quá khứ phân từhoised
Quá khứhoised

Câu hỏi thường gặp

hoise nghĩa là gì?

hoise (ngoại động từ) nghĩa là kéo, nâng lên.

hoise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoise: giọng Anh (UK) /hɔɪz/, giọng Mỹ (US) /hɔɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.