TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hokkaido

UK/hɒˈkaɪdəʊ/ US/hɑˈkaɪdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Hokkaido nghĩa là đảo hokkaido, hokkaido, hokkaidō.

Nghĩa của Hokkaido

Danh từ riêng

  1. Hokkaido, Hokkaidō, Đảo Hokkaido, Đảo Hokkaidō.

Câu ví dụ với Hokkaido

  • She has never been to Hokkaido. Cô ấy chưa từng tới Hokkaido.
  • Hokkaido is located in northern Japan. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
  • She is from Hokkaido, but is now living in Tokyo. Cô ta từ Hokkaido, nhưng hiện tại đang sống ở Tokyo
  • "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido. "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Hokkaido nghĩa là gì?

Hokkaido (danh từ riêng) nghĩa là đảo hokkaido, hokkaido, hokkaidō.

Hokkaido phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hokkaido: giọng Anh (UK) /hɒˈkaɪdəʊ/, giọng Mỹ (US) /hɑˈkaɪdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.