TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hokkien

UK/ˈhɒkiɛn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɑkiˌɛn/ giọng máy của trình duyệt

Hokkien nghĩa là tiếng mân nam, tiếng phúc kiến.

Nghĩa của Hokkien

Danh từ riêng

  1. Tiếng Mân Nam, tiếng Phúc Kiến.

Họ từ của Hokkien

Câu hỏi thường gặp

Hokkien nghĩa là gì?

Hokkien (danh từ riêng) nghĩa là tiếng mân nam, tiếng phúc kiến.

Hokkien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hokkien: giọng Anh (UK) /ˈhɒkiɛn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑkiˌɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.