TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holandric

US/hoʊ.ˈlæn.drɪk/ giọng máy của trình duyệt

holandric nghĩa là Di truyền chỉ cho bên đực.

Nghĩa của holandric

Tính từ

  1. Sinh học Di truyền chỉ cho bên đực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holandric

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

holandric nghĩa là gì?

holandric (tính từ) nghĩa là Di truyền chỉ cho bên đực.

holandric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holandric: giọng Mỹ (US) /hoʊ.ˈlæn.drɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.