TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holarctic

US/hoʊ.ˈlɑːrk.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

holarctic nghĩa là Thuộc miền toàn bắc; thuộc miền Hôlactic.

Nghĩa của holarctic

Tính từ

  1. Địa lý Thuộc miền toàn bắc; thuộc miền Hôlactic.

Câu hỏi thường gặp

holarctic nghĩa là gì?

holarctic (tính từ) nghĩa là Thuộc miền toàn bắc; thuộc miền Hôlactic.

holarctic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holarctic: giọng Mỹ (US) /hoʊ.ˈlɑːrk.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.