TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hold back

giọng máy của trình duyệt

hold back nghĩa là ngăn lại, giữ lại, giấu, giữ bí mật.

Nghĩa của hold back

Cụm động từ

  1. Ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại.
  2. Giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...).
  3. Do dự, ngập ngừng.
  4. (+ from) Cố ngăn, cố nén.

Dạng từ của hold back

Ngôi thứ ba số ítholds back
Hiện tại phân từ (-ing)holding back
Quá khứ phân từheld back
Quá khứheld back

Câu ví dụ với hold back

  • She couldn't hold back her laughter. Cô ấy không thể nhịn được cười.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hold back nghĩa là gì?

hold back (cụm động từ) nghĩa là ngăn lại, giữ lại, giấu, giữ bí mật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.