hold back
giọng máy của trình duyệt
hold back nghĩa là ngăn lại, giữ lại, giấu, giữ bí mật.
Nghĩa của hold back
Cụm động từ
- Ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại.
- Giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...).
- Do dự, ngập ngừng.
- (+ from) Cố ngăn, cố nén.
Dạng từ của hold back
| Ngôi thứ ba số ít | holds back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding back |
| Quá khứ phân từ | held back |
| Quá khứ | held back |
Câu ví dụ với hold back
- She couldn't hold back her laughter. Cô ấy không thể nhịn được cười.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hold back nghĩa là gì?
hold back (cụm động từ) nghĩa là ngăn lại, giữ lại, giấu, giữ bí mật.