hold down
giọng máy của trình duyệt
hold down nghĩa là bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, cúi.
Nghĩa của hold down
Cụm động từ
- Bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức.
- Cúi (đầu).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...).
- to hold down an officevẫn giữ một chức vụ
Dạng từ của hold down
| Ngôi thứ ba số ít | holds down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding down |
| Quá khứ phân từ | held down |
| Quá khứ | held down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hold down nghĩa là gì?
hold down (cụm động từ) nghĩa là bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, cúi.