holland
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒ.lənd/ giọng máy
US/ˈhɑ.lənd/ giọng máy
holland nghĩa là vải lanh hà lan, rượu trắng hà lan.
Nghĩa của holland
Danh từ
- Vải lanh Hà lan.
- brown hollandvải lanh Hà lan chưa chuội
- Số nhiều Rượu trắng Hà lan.
Dạng từ của holland
| Số nhiều | hollands |
Câu hỏi thường gặp
holland nghĩa là gì?
holland (danh từ) nghĩa là vải lanh hà lan, rượu trắng hà lan.
holland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holland: giọng Anh (UK) /ˈhɒ.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.lənd/.