TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holland

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒ.lənd/ giọng máy US/ˈhɑ.lənd/ giọng máy

holland nghĩa là vải lanh hà lan, rượu trắng hà lan.

Nghĩa của holland

Danh từ

  1. Vải lanh Hà lan.
    • brown hollandvải lanh Hà lan chưa chuội
  2. Số nhiều Rượu trắng Hà lan.

Dạng từ của holland

Số nhiềuhollands

Câu hỏi thường gặp

holland nghĩa là gì?

holland (danh từ) nghĩa là vải lanh hà lan, rượu trắng hà lan.

holland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holland: giọng Anh (UK) /ˈhɒ.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.lənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.