holly
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒli/
US/ˈhɑli/
giọng máy của trình duyệt
holly nghĩa là cây nhựa ruồi.
Nghĩa của holly
Danh từ
- Thực vật học Cây nhựa ruồi.
Dạng từ của holly
| Số nhiều | hollies |
Họ từ của holly
Câu hỏi thường gặp
holly nghĩa là gì?
holly (danh từ) nghĩa là cây nhựa ruồi.
holly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holly: giọng Anh (UK) /ˈhɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑli/.