TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hollyhock

UK/ˈhɒlihɒk/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɑlihɑk/ giọng người thật

hollyhock nghĩa là cây thục quỳ, hoa thục quỳ.

Nghĩa của hollyhock

Danh từ

  1. Cây thục quỳ.
  2. Hoa thục quỳ.

Dạng từ của hollyhock

Số nhiềuhollyhocks

Câu hỏi thường gặp

hollyhock nghĩa là gì?

hollyhock (danh từ) nghĩa là cây thục quỳ, hoa thục quỳ.

hollyhock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hollyhock: giọng Anh (UK) /ˈhɒlihɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑlihɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.