TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holographic

US giọng người thật

holographic nghĩa là tính chất toàn ảnh.

Nghĩa của holographic

Tính từ

  1. Tính chất toàn ảnh
    • Holographic principle.Nguyên lý toàn ảnh

Họ từ của holographic

Câu hỏi thường gặp

holographic nghĩa là gì?

holographic (tính từ) nghĩa là tính chất toàn ảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.