TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holograph

US/ˈhoʊ.lə.ˌɡræf/ giọng máy của trình duyệt

holograph nghĩa là Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...).

Nghĩa của holograph

Tính từ

  1. Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...).

Danh từ

  1. Văn bản hoàn toàn tự tay viết ra.

Dạng từ của holograph

Số nhiềuholographs
Ngôi thứ ba số ítholographs
Hiện tại phân từ (-ing)holographing
Quá khứ phân từholographed
Quá khứholographed

Câu hỏi thường gặp

holograph nghĩa là gì?

holograph (tính từ, danh từ) nghĩa là Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...).

holograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holograph: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ.lə.ˌɡræf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.