holograph
US/ˈhoʊ.lə.ˌɡræf/
giọng máy của trình duyệt
holograph nghĩa là Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...).
Nghĩa của holograph
Tính từ
- Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...).
Danh từ
- Văn bản hoàn toàn tự tay viết ra.
Dạng từ của holograph
| Số nhiều | holographs |
| Ngôi thứ ba số ít | holographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holographing |
| Quá khứ phân từ | holographed |
| Quá khứ | holographed |
Câu hỏi thường gặp
holograph nghĩa là gì?
holograph (tính từ, danh từ) nghĩa là Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...).
holograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holograph: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ.lə.ˌɡræf/.