holster
UK/ˈhɒlstə(ɹ)/
US/ˈhɒlstə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
holster nghĩa là bao súng ngắn.
Nghĩa của holster
Danh từ
- Bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa).
Dạng từ của holster
| Số nhiều | holsters |
| Ngôi thứ ba số ít | holsters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holstering |
| Quá khứ phân từ | holstered |
| Quá khứ | holstered |
Câu hỏi thường gặp
holster nghĩa là gì?
holster (danh từ) nghĩa là bao súng ngắn.
holster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holster: giọng Anh (UK) /ˈhɒlstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒlstə(ɹ)/.