TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holster

UK/ˈhɒlstə(ɹ)/ US/ˈhɒlstə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

holster nghĩa là bao súng ngắn.

Nghĩa của holster

Danh từ

  1. Bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa).

Dạng từ của holster

Số nhiềuholsters
Ngôi thứ ba số ítholsters
Hiện tại phân từ (-ing)holstering
Quá khứ phân từholstered
Quá khứholstered

Câu hỏi thường gặp

holster nghĩa là gì?

holster (danh từ) nghĩa là bao súng ngắn.

holster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holster: giọng Anh (UK) /ˈhɒlstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒlstə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.