TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɒlt/ US/hoʊlt/ giọng máy của trình duyệt

holt nghĩa là khu rừng nhỏ, đồi cây.

Nghĩa của holt

Danh từ

  1. Thơ ca Khu rừng nhỏ.
  2. Đồi cây.
  3. Hang thú; hang rái cá.

Dạng từ của holt

Số nhiềuholts

Họ từ của holt

Câu hỏi thường gặp

holt nghĩa là gì?

holt (danh từ) nghĩa là khu rừng nhỏ, đồi cây.

holt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holt: giọng Anh (UK) /hɒlt/, giọng Mỹ (US) /hoʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.