holt
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɒlt/
US/hoʊlt/
giọng máy của trình duyệt
holt nghĩa là khu rừng nhỏ, đồi cây.
Nghĩa của holt
Danh từ
- Thơ ca Khu rừng nhỏ.
- Đồi cây.
- Hang thú; hang rái cá.
Dạng từ của holt
| Số nhiều | holts |
Họ từ của holt
Câu hỏi thường gặp
holt nghĩa là gì?
holt (danh từ) nghĩa là khu rừng nhỏ, đồi cây.
holt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holt: giọng Anh (UK) /hɒlt/, giọng Mỹ (US) /hoʊlt/.