TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homefelt

giọng máy của trình duyệt

homefelt nghĩa là cảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía.

Nghĩa của homefelt

Tính từ

  1. Cảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía.

Dạng từ của homefelt

So sánh hơnmore homefelt
So sánh nhấtmost homefelt

Câu hỏi thường gặp

homefelt nghĩa là gì?

homefelt (tính từ) nghĩa là cảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.