homeland
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊmˌlænd/
US/ˈhoʊmˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
homeland nghĩa là quê hương, tổ quốc.
Nghĩa của homeland
Danh từ
- Quê hương, tổ quốc, xứ sở.
Dạng từ của homeland
| Số nhiều | homelands |
Họ từ của homeland
Câu hỏi thường gặp
homeland nghĩa là gì?
homeland (danh từ) nghĩa là quê hương, tổ quốc.
homeland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homeland: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmˌlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmˌlænd/.