TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homeland

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊmˌlænd/ US/ˈhoʊmˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

homeland nghĩa là quê hương, tổ quốc.

Nghĩa của homeland

Danh từ

  1. Quê hương, tổ quốc, xứ sở.

Dạng từ của homeland

Số nhiềuhomelands

Họ từ của homeland

Câu hỏi thường gặp

homeland nghĩa là gì?

homeland (danh từ) nghĩa là quê hương, tổ quốc.

homeland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homeland: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmˌlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.