TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homeless

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈhoʊmlɪs/ giọng máy của trình duyệt

homeless nghĩa là không cửa không nhà, vô gia cư.

Nghĩa của homeless

Tính từ

  1. Không cửa không nhà, vô gia cư.

Dạng từ của homeless

Số nhiềuhomelesses

Họ từ của homeless

Câu ví dụ với homeless

  • I gave a homeless person ten dollars. Tôi đã cho một người vô gia cư mười đô la.
  • Many people became homeless because of the earthquake. Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
  • Many people sleep outside because they are homeless. Nhiều người ngủ ngoài trời vì họ vô gia cư.
  • Our organisation distributes food and clothes to homeless people. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

homeless nghĩa là gì?

homeless (tính từ) nghĩa là không cửa không nhà, vô gia cư.

homeless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homeless: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmlɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.