TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homeopathic

US/ˌhoʊ.mi.ə.ˈpæ.θɪk/ giọng máy của trình duyệt

homeopathic nghĩa là (thuộc) phép chữa vi lượng đồng cân; thuộc thuận thế liệu pháp.

Nghĩa của homeopathic

Tính từ

  1. Y học (thuộc) phép chữa vi lượng đồng cân; thuộc thuận thế liệu pháp.

Dạng từ của homeopathic

So sánh hơnmore homeopathic
So sánh nhấtmost homeopathic
Số nhiềuhomeopathics

Câu hỏi thường gặp

homeopathic nghĩa là gì?

homeopathic (tính từ) nghĩa là (thuộc) phép chữa vi lượng đồng cân; thuộc thuận thế liệu pháp.

homeopathic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homeopathic: giọng Mỹ (US) /ˌhoʊ.mi.ə.ˈpæ.θɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.