TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homemade

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌ(h)əʊmˈmeɪ̯d/ US/ˌhoʊmˈmeɪ̯d/ giọng máy của trình duyệt

homemade nghĩa là cây nhà lá vườn.

Nghĩa của homemade

Tính từ

  1. Cây nhà lá vườn.

Dạng từ của homemade

So sánh hơnmore homemade
So sánh nhấtmost homemade

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homemade

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của homemade

Câu ví dụ với homemade

  • I'm always eating in restaurants, but I prefer homemade foods. Tôi lúc nào cũng ăn ngoài hàng, nhưng tôi thích đồ ăn nhà làm hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

homemade nghĩa là gì?

homemade (tính từ) nghĩa là cây nhà lá vườn.

homemade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homemade: giọng Anh (UK) /ˌ(h)əʊmˈmeɪ̯d/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊmˈmeɪ̯d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.