homemade
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌ(h)əʊmˈmeɪ̯d/
US/ˌhoʊmˈmeɪ̯d/
giọng máy của trình duyệt
homemade nghĩa là cây nhà lá vườn.
Nghĩa của homemade
Tính từ
- Cây nhà lá vườn.
Dạng từ của homemade
| So sánh hơn | more homemade |
| So sánh nhất | most homemade |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homemade
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của homemade
Câu ví dụ với homemade
- I'm always eating in restaurants, but I prefer homemade foods. Tôi lúc nào cũng ăn ngoài hàng, nhưng tôi thích đồ ăn nhà làm hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
homemade nghĩa là gì?
homemade (tính từ) nghĩa là cây nhà lá vườn.
homemade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homemade: giọng Anh (UK) /ˌ(h)əʊmˈmeɪ̯d/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊmˈmeɪ̯d/.