homer
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊmə/
US/ˈhoʊmɚ/
giọng máy của trình duyệt
homer nghĩa là Chim bồ câu đưa thư.
Nghĩa của homer
Danh từ
- Chim bồ câu đưa thư.
Dạng từ của homer
| Số nhiều | homers |
| Ngôi thứ ba số ít | homers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | homering |
| Quá khứ phân từ | homered |
| Quá khứ | homered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homer
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với homer
- Homer sometimes nods — Thánh cũng có khi lầm.
Câu ví dụ với homer
- Even the worthy Homer sometimes nods. Nhân vô thập toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
homer nghĩa là gì?
homer (danh từ) nghĩa là Chim bồ câu đưa thư.
homer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homer: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmə/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmɚ/.