homesick
UK/ˈhəʊ̯m.sɪk/
US/ˈhoʊ̯m.sɪk/
giọng máy của trình duyệt
homesick nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương.
Nghĩa của homesick
Tính từ
- Nhớ nhà, nhớ quê hương.
Dạng từ của homesick
| So sánh hơn | more homesick |
| So sánh nhất | most homesick |
Câu ví dụ với homesick
- I'm homesick. Tôi nhớ nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
homesick nghĩa là gì?
homesick (tính từ) nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương.
homesick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homesick: giọng Anh (UK) /ˈhəʊ̯m.sɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ̯m.sɪk/.