TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homesick

UK/ˈhəʊ̯m.sɪk/ US/ˈhoʊ̯m.sɪk/ giọng máy của trình duyệt

homesick nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương.

Nghĩa của homesick

Tính từ

  1. Nhớ nhà, nhớ quê hương.

Dạng từ của homesick

So sánh hơnmore homesick
So sánh nhấtmost homesick

Câu ví dụ với homesick

  • I'm homesick. Tôi nhớ nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

homesick nghĩa là gì?

homesick (tính từ) nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương.

homesick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homesick: giọng Anh (UK) /ˈhəʊ̯m.sɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ̯m.sɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.